Giới thiệu Trung tâm DVTH

Đăng ngày: 12-05-2014; 23524 lần đọc

Giới thiệu chung

CÔNG TÁC PHỤC VỤ CỦA TRUNG TÂM DỊCH VỤ TỔNG HỢP 

 I. Giới thiệu chung:

Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp thuộc Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái nguyên (sau đây gọị tắt là Trung tâm) được thành lập theo Quyết định số 761/QĐ-ĐHTN ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Giám đốc Đại học Thái Nguyên. 

Tên giao dịch tiếng Việt: Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp

Tên tiếng Anh: Service Center

- Địa chỉ: Văn phòng Trung tâm, tòa nhà A6, trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên, đường 3/2, phường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên

- Website: ttdv.tnut.edu.vn

- Email: ttdv@tnut.edu.vn 

- Điện thoại : 0280 3847 866

Trung tâm Dịch vụ Tổng hợp là đơn vị trực thuộc Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Ban Giám hiệu bao gồm 6 tổ công tác cụ thể như sau:

 

Tổ công tác

Tổng số cán bộ

Trình độ đội ngũ nhân viên

Ghi chú

Biên chế và HĐ dài hạn

Hợp đồng vụ việc

Cao đẳng

Đại học

Thạc sỹ

Văn phòng

10

2

 

5

3

 

Bảo vệ

14

3

 

5

 

 

túc

14

3

1

4

1

 

Phục vụ giảng đường

18

2

1

6

 

 

Vệ sinh môi trường

 

10

 

 

 

 

Dịch vụ

3

3

 

2

 

 

 

Với mục tiêu xây dựng môi trường phục vụ lành mạnh, an toàn nâng cao hiệu quả công tác đảm bảo an ninh trật tự, vệ sinh môi trường, công tác phục vụ, dịch vụ cho sinh viên góp phần nâng cao chất lượng đào tạo toàn diện của Nhà trường, Trung tâm có các chức năng và nhiệm vụ chủ yếu sau:

Chức năng

- Tham mưu và tổ chức việc thực hiện các kế hoạch của Nhà trường liên quan đến việc đảm bảo an ninh trật tự, đảm bảo vệ sinh môi trường, phục vụ giảng đường, đáp ứng các nhu cầu sống, làm việc, sinh hoạt của sinh viên, cán bộ viên chức.

- Tổ chức và giám sát các hoạt động dịch vụ tại Nhà trường (nhà ăn, nhà trẻ, trông xe, căng tin, nhà tập luyện đa năng, sân bãi thể thao, các quầy hàng tạp hóa (nếu có).

- Thực hiện các chức năng khác do Nhà trường giao.

Nhiệm vụ

- Tổ chức thực hiện nhiệm vụ đảm bảo an ninh trật tự, an toàn tài sản trong Nhà trường.

- Tổ chức thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường, cảnh quan của Nhà trường luôn xanh sạch đẹp.

- Tổ chức, vận hành, khai thác có hiệu quả nhà ở ký túc xá, nhà ở tập thể theo quy định hiện hành, thực hiện bảo trì bảo dưỡng, sửa chữa thay thế cơ sở vật chất kịp thời đối với các cơ sở này.

- Tổ chức thực hiện đảm bảo công tác phục vụ giảng đường đáp ứng yêu cầu của người dạy và học.

- Tổ chức việc phục vụ các hoạt động: Nhà khách, Nhà xe, Căng tin, Nhà tập luyện đa năng, Sân bãi thể thao và các quầy hàng tạp hóa (nếu có...).v.v.

- Phối hợp với Hội Sinh viên, Đoàn Thanh niên, Công đoàn Nhà trường để tổ chức các hoạt động văn hóa thể thao vui chơi giải trí cho sinh viên nói chung và sinh viên trong khu nội trú nói riêng.

- Theo dõi, đôn đốc và giám sát các cơ sở dịch vụ phục vụ nhu cầu ăn uống, sinh hoạt của sinh viên, cán bộ viên chức theo hợp đồng với Nhà trường .

- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Nhà trường giao.

Định hướng phát triển

- Đa dạng hóa các loại hình phục vụ sinh viên.

- Quy mô số lượng chỗ ở nội trú của sinh viên, số KTX và các cơ sở dịch vụ công cộng sẽ được tăng lên đáng kể cả về số lượng lẫn chất lượng, nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng ngày càng cao với chất lượng phục vụ tương ứng.

- Cùng với định hướng phát triển về quy mô phục vụ, đội ngũ cán bộ lãnh đạo, nghiệp vụ và quản lý các Khu nội trú cũng sẽ được, đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao nghiệp vụ, có trình độ nhằm đáp ứng yêu cầu ngày càng cao góp phần nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo của Nhà trường, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

 II. Công tác phục vụ của Trung tâm

- Cơ sở vật chất khu Ký túc xá

STT

Khu

Danh mục

Số phòng

Diện tích sàn

(m2)

1

A

Phòngcho sinh viên

393

17.781

Phòng sinh hoạt chung

24

1.086

Phòng trực KTX

2

90

Phòng trực y tế

1

45

2

B

Phòng ở cho giáo viên

48

988

Phòngcho sinh viên

38

1024

 

 - Các dịch vụ phục vụ sinh viên và cán bộ viên chức

STT

Danh mục

Số lượng

Khả năng phục vụ

(người)

Ghi chú

1

Nhà ăn sinh viên (4 phòng ăn)

1

3000

 

2

Căng tin

1

500

 

3

Khu Liên hợp Dịch vụ (Quầy hàng phục vụ sinh viên)

25

3000

 

4

Sân bóng đá cỏ nhân tạo

1

500

 

5

Sân bóng đá

1

1.000

 

6

Sân cầu lông

20

 

 

7

Sân bóng rổ

2

 

 

8

Sân bóng chuyền

2

 

 

9

Sân tennis

2

 

 

10

Nhà trông giữ xe (cả khu A và B)

4

1.100

 

 

Công tác phục vụ nhà khách, nhà chuyên gia

STT

Thời gian

  Số lượng khách phục vụ

 

Nước ngoài

Việt Nam

 

1

Từ tháng 7 đến tháng 12 năm 2013

10

55

 

2

Từ tháng 1 đến tháng 9 năm 2014

15

48

 

Tổng số

25

103

 

 

- Công tác phục vụ đưa đón Ban Giám hiệu và cán bộ Nhà trường đi công tác

 STT

Thời gian

Ngoại tỉnh

Trong tỉnh

Số chuyến

Số lượng người (Lượt người)

Số chuyến

Số lượng người (Lượt người)

1

Quý III/2013

28

94

205

354

2

Quý IV/2013

75

193

213

367

3

Quý

 I/2014

52

234

256

370

4

Quý II/2014

67

310

220

345

5

Quý III/2014

65

230

223

380

 

- Công tác phục vụ phòng máy tính

Thời gian

Phục vụ theo lớp

Phục vụ SV tự học

Tổng số

(lượt người)

 

Số lớp

Số lượng SV

(lượt người)

 

 

Quý IV/2013

86

2.580

50

2.610

Quý I/2014

141

4.230

175

4.405

Quý II/2014

144

4.320

382

4.702

Quý III/2014

45

1.350

278

1.628

 

  - Khả năng phục vụ tại Giảng đường

TT

Tên nhà

GĐ từ 50 đến dưới 80 chỗ

GĐ từ 80 đến dưới 100 chỗ 

GĐ từ 100 đến dưới 150 chỗ 

GĐ từ 150 đến 200 chỗ 

GĐ trên 300 chỗ

  1

A7

 

11

 

 

 

  2

A8

 

12

 

 

 

  3

A9

 

12

 

3

 

  4

A10

 

16

3

1

 

  5

A16

 

 

10

6

 

  6

Nhà thí nghiệm

7

 

 

 

 

  7

Hội trường lớn

 

 

 

 

1

Tổng số

7

51

13

10

1

 

- Kết quả công tác ươm và trồng cây mới

TT

Thời gian

Số lượng  cây giống tự ươm

Diện tích trồng mới (m2)

Ghi chú

1

Năm 2013

1.350.000

6.000

Tính từ tháng 8 năm 2014

2

Năm 2014

1.395.000

6.200

Tính đến tháng 9 năm 2014

 

 

 

TRUNG TÂM DỊCH VỤ TỔNG HỢP

GIÁM ĐỐC

 

 

 

Hồ Bá Dũng

 

Tin mới hơn

Tin cũ hơn